6 thg 12, 2021

6 TIÊU CHÍ ĐỂ LỰA CHỌN TUỔI LÀM CHUNG DỄ PHÁT TÀI ‼!

6 TIÊU CHÍ ĐỂ LỰA CHỌN TUỔI LÀM CHUNG DỄ PHÁT TÀI ‼!

Thông tin từ tuổi (năm sinh) giúp ích chúng ta rất nhiều để có thể tìm được 1 Trường Năng Lượng hoà hợp với mình.

Các bước cần làm để kiếm người hợp tuổi:

Bước 01: Cần phải biết chính xác người đó tuổi gì ?

👉Cả nhà dựa vào danh sách dưới đây để tự tính tuổi cho mình nhé!

Năm 1940: 7g45’ ngày 05/02 DL

Năm 1941: 12g52’ ngày 04/02 DL

Năm 1942: 18g46’ ngày 04/02 DL

Năm 1943: 00g33’ ngày 05/02 DL

Năm 1944: 06g21’ ngày 05/02 DL

Năm 1945: 12g15’ ngày 04/02 DL

Năm 1946: 18g00’ ngày 04/02 DL

Năm 1947: 23g51’ ngày 04/02 DL

Năm 1948: 05g43’ ngày 05/02 DL

Năm 1949: 11g28’ ngày 04/02 DL

Năm 1950: 17g21’ ngày 04/02 DL

Năm 1951: 23g10’ ngày 04/02 DL

Năm 1952: 04g57’ ngày 05/02 DL

Năm 1953: 10g51’ ngày 04/02 DL

Năm 1954: 16g37’ ngày 04/02 DL

Năm 1955: 22g26’ ngày 04/02 DL

Năm 1956: 04g19’ ngày 05/02 DL

Năm 1957: 10g04’ ngày 04/02 DL

Năm 1958: 15g57’ ngày 04/02 DL

Năm 1959: 21g47’ ngày 04/02 DL

Năm 1960: 03g32’ ngày 05/02 DL

Năm 1961: 09g26’ ngày 04/02 DL

Năm 1962: 15g13’ ngày 04/02 DL

Năm 1963: 21g02’ ngày 04/02 DL

Năm 1964: 02g55’ ngày 05/02 DL

Năm 1965: 08g40’ ngày 04/02 DL

Năm 1966: 14g32’ ngày 04/02 DL

Năm 1967: 20g23’ ngày 04/02 DL

Năm 1968: 02g08’ ngày 05/02 DL

Năm 1969: 08g02’ ngày 04/02 DL

Năm 1970: 13g50’ ngày 04/02 DL

Năm 1971: 19g37’ ngày 04/02 DL

Năm 1972: 01g31’ ngày 05/02 DL

Năm 1973: 07g17’ ngày 04/02 DL

Năm 1974: 13g07’ ngày 04/02 DL

Năm 1975: 19g00’ ngày 04/02 DL

Năm 1976: 00g45’ ngày 05/02 DL

Năm 1977: 06g37’ ngày 04/02 DL

Năm 1978: 12g27’ ngày 04/02 DL

Năm 1979: 18g13’ ngày 04/02 DL

Năm 1980: 00g07’ ngày 05/02 DL

Năm 1981: 05g54’ ngày 04/02 DL

Năm 1982: 11g42’ ngày 04/02 DL

Năm 1983: 17g36’ ngày 04/02 DL

Năm 1984: 23g21’ ngày 04/02 DL

Năm 1985: 05g12’ ngày 04/02 DL

Năm 1986: 11g04’ ngày 04/02 DL

Năm 1987: 16g49’ ngày 04/02 DL

Năm 1988: 22g42’ ngày 04/02 DL

Năm 1989: 04g31’ ngày 04/02 DL

Năm 1990: 10g18’ ngày 04/02 DL

Năm 1991: 16g12’ ngày 04/02 DL

Năm 1992: 21g58’ ngày 04/02 DL

Năm 1993: 03g47’ ngày 04/02 DL

Năm 1994: 09g40’ ngày 04/02 DL

Năm 1995: 15g25’ ngày 04/02 DL

Năm 1996: 21g18’ ngày 04/02 DL

Năm 1997: 03g08’ ngày 04/02 DL

Năm 1998: 08g53’ ngày 04/02 DL

Năm 1999: 14g47’ ngày 04/02 DL

Năm 2000: 20g35’ ngày 04/02 DL

Năm 2001: 02g23’ ngày 04/02 DL

Năm 2002: 08g16’ ngày 04/02 DL

Năm 2003: 14g02’ ngày 04/02 DL

Năm 2004: 19g53’ ngày 04/02 DL

Năm 2005: 01g44’ ngày 04/02 DL

Năm 2006: 07g29’ ngày 04/02 DL

Năm 2007: 13g23’ ngày 04/02 DL

Năm 2008: 19g11’ ngày 04/02 DL

Năm 2009: 00g58’ ngày 04/02 DL

Năm 2010: 06g52’ ngày 04/02 DL

Năm 2011: 12g38’ ngày 04/02 DL

Năm 2012: 18g28’ ngày 04/02 DL

Năm 2013: 00g21’ ngày 04/02 DL

Năm 2014: 06g06’ ngày 04/02 DL

Năm 2015: 11g58’ ngày 04/02 DL

Năm 2016: 17g48’ ngày 04/02 DL

Năm 2017: 23g34’ ngày 03/02 DL

Năm 2018: 05g28’ ngày 04/02 DL

Năm 2019: 11g15’ ngày 04/02 DL

Năm 2020: 17g03’ ngày 04/02 DL

Năm 2021: 22g57’ ngày 03/02 DL

Năm 2022: 04g42’ ngày 04/02 DL

Năm 2023: 10g33’ ngày 04/02 DL

Năm 2024: 16g25’ ngày 04/02 DL

Năm 2025: 22g10’ ngày 03/02 DL

Năm 2026: 04g03’ ngày 04/02 DL

Năm 2027: 19g52’ ngày 04/02 DL

Năm 2028: 15g39’ ngày 04/02 DL

Năm 2029: 21g33’ ngày 03/02 DL

Năm 2030: 03g19’ ngày 04/02 DL

Năm 2031: 09g08’ ngày 04/02 DL

Năm 2032: 15g01’ ngày 04/02 DL

Năm 2033: 20g46’ ngày 03/02 DL

Năm 2034: 02g38’ ngày 04/02 DL

Năm 2035: 08g29’ ngày 04/02 DL

Năm 2036: 14g14’ ngày 04/02 DL

Năm 2037: 20g08’ ngày 03/02 DL

Năm 2038: 01g56’ ngày 04/02 DL

Năm 2039: 07g44’ ngày 04/02 DL

Năm 2040: 13g37’ ngày 04/02 DL

Bước 2: Xác định mối quan hệ giữa Thiên Can với nhau: Hợp là tốt, khắc là xấu, còn lại bình thường !

Hợp:

Giáp hợp Kỷ

Đinh hợp Nhâm

Bính hợp Tân

Mậu hợp Quý

Canh hợp Ất

Khắc:

Canh khắc Giáp

Mậu khắc Nhâm

Bính khắc Canh

Nhâm khắc Bính

Giáp khắc Mậu

Tân khắc Ất

Ất khắc Kỷ

Kỷ khắc Quý

Quý khắc Đinh

Đinh khắc Tân

Bước 3: xác định mối quan hệ địa chi: Hợp là tốt - Xung là xấu

Hợp:

Mão hợp Tuất

Ngọ hợp Mùi

Tý hợp Sửu

Thìn hợp Dậu

Thân hợp Tỵ

Dần hợp Hợi

Xung:

Mão xung Dậu

Thìn xung Tuất

Hợi xung Tỵ

Dần xung Thân

Tý xung Ngọ

Sửu xung Mùi

Bước 4: Xét nằm trong nhóm xấu của tuổi không:

Nhóm Tứ Hành Xung là Xấu:

Thìn Tuất Sửu Mùi

Tý Ngọ Mão Dậu

Dần Thân Tỵ Hợi

Nhóm Tự Hình là Xấu:

Ngọ Ngọ

Dậu Dậu

Hợi Hợi

Thìn Thìn

Bước 5: Xét Tính Cách qua mệnh của năm sinh (hay còn gọi là Ngũ Hành Nạp Âm)

  • ·        Thuỷ chủ về chữ Trí - Người này thông minh, sống thiên về lý trí, thích lý luận .
  • ·         Mộc chủ về chữ Nhân - hiền lành, ăn nói nhỏ nhẹ, không hại ai .
  • ·         Hoả chủ về chữ Lễ - lễ phép, hiếu thảo, thích giao lưu, tiệc tùng .
  • ·         Thổ chủ về chữ tín - trọng chữ tín, dám làm dám chịu .
  • ·         Kim chủ về Nghĩa - sống có trước, có sau chung thuỷ

Bước 6: Xác định mối quan hệ Ngũ hảnh của năm sinh:

Sinh cho mình hoặc giống nhau là tốt

khắc mình, mình khắc hay mình sinh là xấu

(riêng chồng khắc vợ thì tốt )

Quan hệ tương sinh:

Thuỷ sinh Mộc

Mộc sinh Hoả

Hoả sinh Thổ

Thổ sinh Kim

Kim sinh Thuỷ

Quan hệ tương khắc:

Thuỷ khắc Hoả

Hoả khắc Kim

Kim khắc Mộc

Mộc khắc Thổ

Thổ khắc Thuỷ

Được từ 3 tiêu chí trở lên thì Tốt !

Vài lời chia sẻ cho Người Hữu Duyên !

GPT

PT Tường Minh 01