6 TIÊU CHÍ ĐỂ LỰA CHỌN TUỔI LÀM CHUNG DỄ PHÁT TÀI ‼!
Thông tin từ tuổi (năm sinh) giúp ích chúng ta
rất nhiều để có thể tìm được 1 Trường Năng Lượng hoà hợp với mình.
✨ Các bước cần làm để kiếm người hợp tuổi:
Bước 01: Cần phải biết chính xác người đó tuổi
gì ?
Cả nhà dựa vào danh sách dưới đây để tự tính
tuổi cho mình nhé!
Năm 1940: 7g45’ ngày
05/02 DL
Năm 1941: 12g52’ ngày
04/02 DL
Năm 1942: 18g46’ ngày
04/02 DL
Năm 1943: 00g33’ ngày
05/02 DL
Năm 1944: 06g21’ ngày
05/02 DL
Năm 1945: 12g15’ ngày
04/02 DL
Năm 1946: 18g00’ ngày
04/02 DL
Năm 1947: 23g51’ ngày
04/02 DL
Năm 1948: 05g43’ ngày
05/02 DL
Năm 1949: 11g28’ ngày
04/02 DL
Năm 1950: 17g21’ ngày
04/02 DL
Năm 1951: 23g10’ ngày
04/02 DL
Năm 1952: 04g57’ ngày
05/02 DL
Năm 1953: 10g51’ ngày
04/02 DL
Năm 1954: 16g37’ ngày
04/02 DL
Năm 1955: 22g26’ ngày
04/02 DL
Năm 1956: 04g19’ ngày
05/02 DL
Năm 1957: 10g04’ ngày
04/02 DL
Năm 1958: 15g57’ ngày
04/02 DL
Năm 1959: 21g47’ ngày
04/02 DL
Năm 1960: 03g32’ ngày
05/02 DL
Năm 1961: 09g26’ ngày
04/02 DL
Năm 1962: 15g13’ ngày
04/02 DL
Năm 1963: 21g02’ ngày
04/02 DL
Năm 1964: 02g55’ ngày
05/02 DL
Năm 1965: 08g40’ ngày
04/02 DL
Năm 1966: 14g32’ ngày
04/02 DL
Năm 1967: 20g23’ ngày
04/02 DL
Năm 1968: 02g08’ ngày
05/02 DL
Năm 1969: 08g02’ ngày
04/02 DL
Năm 1970: 13g50’ ngày
04/02 DL
Năm 1971: 19g37’ ngày
04/02 DL
Năm 1972: 01g31’ ngày
05/02 DL
Năm 1973: 07g17’ ngày
04/02 DL
Năm 1974: 13g07’ ngày
04/02 DL
Năm 1975: 19g00’ ngày
04/02 DL
Năm 1976: 00g45’ ngày
05/02 DL
Năm 1977: 06g37’ ngày
04/02 DL
Năm 1978: 12g27’ ngày
04/02 DL
Năm 1979: 18g13’ ngày
04/02 DL
Năm 1980: 00g07’ ngày
05/02 DL
Năm 1981: 05g54’ ngày
04/02 DL
Năm 1982: 11g42’ ngày
04/02 DL
Năm 1983: 17g36’ ngày
04/02 DL
Năm 1984: 23g21’ ngày
04/02 DL
Năm 1985: 05g12’ ngày
04/02 DL
Năm 1986: 11g04’ ngày
04/02 DL
Năm 1987: 16g49’ ngày
04/02 DL
Năm 1988: 22g42’ ngày
04/02 DL
Năm 1989: 04g31’ ngày
04/02 DL
Năm 1990: 10g18’ ngày
04/02 DL
Năm 1991: 16g12’ ngày
04/02 DL
Năm 1992: 21g58’ ngày
04/02 DL
Năm 1993: 03g47’ ngày
04/02 DL
Năm 1994: 09g40’ ngày
04/02 DL
Năm 1995: 15g25’ ngày
04/02 DL
Năm 1996: 21g18’ ngày
04/02 DL
Năm 1997: 03g08’ ngày
04/02 DL
Năm 1998: 08g53’ ngày
04/02 DL
Năm 1999: 14g47’ ngày
04/02 DL
Năm 2000: 20g35’ ngày
04/02 DL
Năm 2001: 02g23’ ngày
04/02 DL
Năm 2002: 08g16’ ngày
04/02 DL
Năm 2003: 14g02’ ngày
04/02 DL
Năm 2004: 19g53’ ngày
04/02 DL
Năm 2005: 01g44’ ngày
04/02 DL
Năm 2006: 07g29’ ngày
04/02 DL
Năm 2007: 13g23’ ngày
04/02 DL
Năm 2008: 19g11’ ngày
04/02 DL
Năm 2009: 00g58’ ngày
04/02 DL
Năm 2010: 06g52’ ngày
04/02 DL
Năm 2011: 12g38’ ngày
04/02 DL
Năm 2012: 18g28’ ngày
04/02 DL
Năm 2013: 00g21’ ngày
04/02 DL
Năm 2014: 06g06’ ngày
04/02 DL
Năm 2015: 11g58’ ngày
04/02 DL
Năm 2016: 17g48’ ngày
04/02 DL
Năm 2017: 23g34’ ngày
03/02 DL
Năm 2018: 05g28’ ngày
04/02 DL
Năm 2019: 11g15’ ngày
04/02 DL
Năm 2020: 17g03’ ngày
04/02 DL
Năm 2021: 22g57’ ngày
03/02 DL
Năm 2022: 04g42’ ngày
04/02 DL
Năm 2023: 10g33’ ngày
04/02 DL
Năm 2024: 16g25’ ngày
04/02 DL
Năm 2025: 22g10’ ngày
03/02 DL
Năm 2026: 04g03’ ngày
04/02 DL
Năm 2027: 19g52’ ngày
04/02 DL
Năm 2028: 15g39’ ngày
04/02 DL
Năm 2029: 21g33’ ngày
03/02 DL
Năm 2030: 03g19’ ngày
04/02 DL
Năm 2031: 09g08’ ngày
04/02 DL
Năm 2032: 15g01’ ngày
04/02 DL
Năm 2033: 20g46’ ngày
03/02 DL
Năm 2034: 02g38’ ngày
04/02 DL
Năm 2035: 08g29’ ngày
04/02 DL
Năm 2036: 14g14’ ngày
04/02 DL
Năm 2037: 20g08’ ngày
03/02 DL
Năm 2038: 01g56’ ngày
04/02 DL
Năm 2039: 07g44’ ngày
04/02 DL
Năm 2040: 13g37’ ngày
04/02 DL
Bước 2: Xác định mối quan hệ giữa Thiên Can với
nhau: Hợp là tốt, khắc là xấu, còn lại bình thường !
Hợp:
Giáp hợp Kỷ
Đinh hợp Nhâm
Bính hợp Tân
Mậu hợp Quý
Canh hợp Ất
Khắc:
Canh khắc Giáp
Mậu khắc Nhâm
Bính khắc Canh
Nhâm khắc Bính
Giáp khắc Mậu
Tân khắc Ất
Ất khắc Kỷ
Kỷ khắc Quý
Quý khắc Đinh
Đinh khắc Tân
Bước 3: xác định mối quan hệ địa chi: Hợp là tốt
- Xung là xấu
Hợp:
Mão hợp Tuất
Ngọ hợp Mùi
Tý hợp Sửu
Thìn hợp Dậu
Thân hợp Tỵ
Dần hợp Hợi
Xung:
Mão xung Dậu
Thìn xung Tuất
Hợi xung Tỵ
Dần xung Thân
Tý xung Ngọ
Sửu xung Mùi
Bước 4: Xét nằm trong nhóm xấu của tuổi không:
Nhóm Tứ Hành Xung là Xấu:
Thìn Tuất Sửu Mùi
Tý Ngọ Mão Dậu
Dần Thân Tỵ Hợi
Nhóm Tự Hình là Xấu:
Ngọ Ngọ
Dậu Dậu
Hợi Hợi
Thìn Thìn
Bước 5: Xét Tính Cách qua mệnh của năm sinh (hay
còn gọi là Ngũ Hành Nạp Âm)
- · Thuỷ chủ về chữ Trí -
Người này thông minh, sống thiên về lý trí, thích lý luận .
- ·
Mộc chủ về chữ Nhân -
hiền lành, ăn nói nhỏ nhẹ, không hại ai .
- ·
Hoả chủ về chữ Lễ - lễ
phép, hiếu thảo, thích giao lưu, tiệc tùng .
- ·
Thổ chủ về chữ tín -
trọng chữ tín, dám làm dám chịu .
- ·
Kim chủ về Nghĩa - sống
có trước, có sau chung thuỷ
Bước 6: Xác định mối quan hệ Ngũ hảnh của năm
sinh:
Sinh cho mình hoặc giống nhau là tốt
khắc mình, mình khắc hay mình sinh là xấu
(riêng chồng khắc vợ thì tốt )
Quan hệ tương sinh:
Thuỷ sinh Mộc
Mộc sinh Hoả
Hoả sinh Thổ
Thổ sinh Kim
Kim sinh Thuỷ
Quan hệ tương khắc:
Thuỷ khắc Hoả
Hoả khắc Kim
Kim khắc Mộc
Mộc khắc Thổ
Thổ khắc Thuỷ
Được từ 3 tiêu chí trở lên thì Tốt !
Vài lời chia sẻ cho Người Hữu Duyên !
GPT