MÁCH BẠN: Ngày tốt, giờ đẹp trong Tháng Chạp Năm Tân Sửu
Xem ngày tốt, giờ đẹp là một thói quen tốt giúp mọi sự được thuận lợi. Biết được ngày tốt, đặc biệt là giờ tốt sẽ giúp bạn thực hiện những công việc quan trọng được suôn sẻ hơn. Bạn cũng sẽ tránh được những ngày và giờ xấu để giảm thiểu rủi ro.
PTTN mách bạn những ngày tốt, ngày cát trong tháng 12 Âm Lịch năm Tân Sửu. Cụ thể:
Ngày mùng Một (03/01/2022)
Ngày: Bính Thìn, tức Can sinh Chi ( Hỏa, Thổ ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục
Giờ Đại Cát: Sửu(1h-3h), Mùi(13h-15h)
Ngày mùng Hai (04/01/2022)
Ngày: Đinh Tị, tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.
Ngày Tị lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục
Giờ Đại Cát: Tý(23h-1h), Ngọ(11h-13h)
Ngày mùng Ba (05/01/2022)
Ngày: Mậu Ngọ, tức Chi sinh Can ( Hỏa, Thổ ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục
Giờ Đại Cát: Tị(9h-11h), Hợi(21h-23h)
Ngày mùng Bốn (06/01/2022)
Ngày: Kỷ Mùi, tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục
Giờ Đại Cát: Thìn(7h-9h), Tuất(19h-21h)
Ngày mùng Năm (07/01/2022)
Ngày: Canh Thân, tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.
Ngày Thân lục hợp Tị, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục
Giờ Đại Cát: Mão(5h-7h), Dậu(17h-19h)
Ngày mùng Sáu (08/01/2022)
Ngày: Tân Dậu, tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tị thành Kim cục
Giờ Đại Cát: Dần(3h-5h), Thân(15h-17h)
Ngày mùng Tám (10/01/2022)
Ngày: Quý Hợi, tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục
Giờ Đại Cát: Tý(23h-1h), Ngọ(11h-13h)
Ngày mùng Chín (11/01/2022)
Ngày: Giáp Tý, tức Chi sinh Can ( Thủy, Mộc ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục
Giờ Đại Cát: Tị(9h-11h), Hợi(21h-23h)
Ngày Mười Một (13/01/2022)
Ngày: Bính Dần, tức Chi sinh Can ( Mộc, Hỏa ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục
Giờ Đại Cát: Mão(5h-7h), Dậu(17h-19h)
Ngày Mười Hai (14/01/2022)
Ngày: Đinh Mão, tức Chi sinh Can ( Mộc, Hỏa ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục
Giờ Đại Cát: Dần(3h-5h), Thân(15h-17h)
Ngày Mười Ba (15/01/2022)
Ngày: Mậu Thìn, tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục
Giờ Đại Cát: Sửu(1h-3h), Mùi(13h-15h)
Ngày Mười Tư (16/01/2022)
Ngày: Kỷ Tị, tức Chi sinh Can ( Hỏa, Thổ ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Tị lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục
Giờ Đại Cát: Tý(23h-1h), Ngọ(11h-13h)
Ngày Mười Sáu (18/01/2022)
Ngày: Tân Mùi, tức Chi sinh Can ( Thổ, Kim ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục
Giờ Đại Cát: Thìn(7h-9h), Tuất(19h-21h)
Ngày Mười Bảy (19/01/2022)
Ngày: Nhâm Thân, tức Chi sinh Can ( Kim, Thủy ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Thân lục hợp Tị, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục
Giờ Đại Cát: Mão(5h-7h), Dậu(17h-19h)
Ngày Mười Tám (20/01/2022)
Ngày: Quý Dậu, tức Chi sinh Can ( Kim, Thủy ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tị thành Kim cục
Giờ Đại Cát: Dần(3h-5h), Thân(15h-17h)
Ngày Hai Mươi (22/01/2022)
Ngày: Ất Hợi, tức Chi sinh Can ( Thủy, Mộc ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc CHỤC
Giờ Đại Cát: Tý(23h-1h), Ngọ(11h-13h)
Ngày Hai Mươi Hai (24/01/2022)
Ngày: Đinh Sửu, tức Can sinh Chi ( Hỏa, Thổ ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tị và Dậu thành Kim cục
Giờ Đại Cát: Thìn(7h-9h), Tuất(19h-21h)
Ngày Hai Mươi Lăm (27/01/2022)
Ngày: Canh Thìn, tức Chi sinh Can ( Thổ, Kim ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục
Giờ Đại Cát: Sửu(1h-3h), Mùi(13h-15h)